Chuyển đổi hải lý/giờ sang mét trên giây
Chuyển đổi hải lý/giờ sang mét trên giây nhanh và chính xác. Công cụ đổi đơn vị miễn phí với bảng quy đổi, công thức và máy tính tức thì.
Trả lời nhanh
1 hải lý/giờ = 0.514444 mét trên giây
Cách chuyển hải lý/giờ sang mét trên giây
Để chuyển hải lý/giờ sang mét trên giây, nhân giá trị với 0.514444 (vì 1 hải lý/giờ = 0.514444 mét trên giây).
Công thức
m/s = kn × 0.514444
Bảng quy đổi hải lý/giờ sang mét trên giây
| hải lý/giờ | mét trên giây |
|---|---|
| 1 kn | 0.514444 m/s |
| 2 kn | 1.0289 m/s |
| 3 kn | 1.5433 m/s |
| 4 kn | 2.0578 m/s |
| 5 kn | 2.5722 m/s |
| 10 kn | 5.1444 m/s |
| 20 kn | 10.2889 m/s |
| 25 kn | 12.8611 m/s |
| 50 kn | 25.7222 m/s |
| 100 kn | 51.4444 m/s |
| 500 kn | 257.22 m/s |
| 1,000 kn | 514.44 m/s |

