Chuyển đổi mét trên giây sang hải lý/giờ
Chuyển đổi mét trên giây sang hải lý/giờ nhanh và chính xác. Công cụ đổi đơn vị miễn phí với bảng quy đổi, công thức và máy tính tức thì.
Trả lời nhanh
1 mét trên giây = 1.9438 hải lý/giờ
Cách chuyển mét trên giây sang hải lý/giờ
Để chuyển mét trên giây sang hải lý/giờ, nhân giá trị với 1.9438 (vì 1 mét trên giây = 1.9438 hải lý/giờ).
Công thức
kn = m/s × 1.9438
Bảng quy đổi mét trên giây sang hải lý/giờ
| mét trên giây | hải lý/giờ |
|---|---|
| 1 m/s | 1.9438 kn |
| 2 m/s | 3.8877 kn |
| 3 m/s | 5.8315 kn |
| 4 m/s | 7.7754 kn |
| 5 m/s | 9.7192 kn |
| 10 m/s | 19.4385 kn |
| 20 m/s | 38.8769 kn |
| 25 m/s | 48.5962 kn |
| 50 m/s | 97.1923 kn |
| 100 m/s | 194.38 kn |
| 500 m/s | 971.92 kn |
| 1,000 m/s | 1,943.85 kn |

